huong-dan-su-dung-thiet-bi-oxidirect-bod

Hướng dẫn sử dụng thiết bị oxidirect- bod

Hồ Văn Chương 13/05/2020

 

Hướng dẫn sử dụng thiết bị OxiDirect- BOD

(Biochemical Oxygen Demand : hàm lượng oxy hóa sinh )

BOD là một thuật ngữ dùng để chỉ lượng oxy cần thiết cho việc phân hủy các chất hữu cơ trong những mẫu nước thải.Chính vì vậy mà việc đo BOD rất quan trọng cho việc phân tích những ảnh hưởng từ nước thải công nghiệp của các nhà máy .

 Thông số kỹ thuật :

- Là một hệ thống đo được 6 mẫu theo quy luật áp kế

- Nhờ những đầu dò được gắn bên trong nên không cần dùng thủy ngân để đo áp suất

- Có thể  lựa chọn đựơc thời gian đo từ : 1-28 ngày

- Phương pháp đo: Theo quy luật áp kế, không dùng thủy ngân

- Dải đo (mg/l O2) và thể tích mẫu (ml) : 0-40 mg/l (428 ml); 0-80 mg/l (360 ml); 0-200 mg/l (244 ml); 0-400 mg/l (157 ml); 0-800 mg/l (94 ml); 0-2000 mg/l (56 ml); 0-4000 mg/l (21.7 ml)

- Độ chính xác: 0.5 % ở 200C

- Hiển thị kết quả đo một cách trực tiếp và chính xác giá trị BOD theo mg/l

- Hiển thị thông số đo: dải đo, thể tích, khoảng thời gian, thời gian đo

- Khoảng thời gian đo: có thể  lựa chọn từ 1-28 ngày

- Tự động lưu kết quả đo: lưu được đến 28 kết qủa phụ thuộc vào khoảng thời gian đo

- Cân bằng nhiệt độ trong suốt quá trình đo

- Điện: 3 Pin Alkaline-manganese, tuổi thọ pin: 1 năm

- Đường kính ( W x D x H ): 375 x 195 x 230 mm

Bộ đo BOD-OxiDirect bao gồm:

- 6 đầu dò cùng với thiết bị điều khiển - Dụng cụ khuấy cảm ứng -  6 chai đựng mẫu - 6 vòng đệm bằng cao su  - 6 thanh khuấy từ - 1 cốc tràn 157 ml - 1 cốc tràn 428 ml - 1 chai dung dịch potassium -hydroxide 50 ml - 1 chai dung dịch nitrification inhibitor 50 ml - Hướng dẫn sử dụng

Mã đặt hàng 44 44 06 (với 6 đầu đo) - Mã đặt hàng 44 44 10 (với 12 đầu đo)

 Phụ  kiện cho hệ  thống đo BOD-OxiDirect:

- Bộ dụng cụ

- Đầu đo

- Chai đựng mẫu BOD bằng thủy tinh, màu nâu, 500 ml

- Chai đựng mẫu BOD bằng thủy tinh, màu nâu, 500 ml, bộ 6 chai

- Hệ thống khuấy cảm ứng dùng cho 6 mẫu, 115 V/50-60 Hz

- Thanh khuấy

- Van tháo thanh khuấy

- Vòng đệm cao su

- Dung d ịch hóa chất potassium hydroxide 45 %, 50ml

- Dung dịch nitrification inhibitor (N-ATH) 50 ml

- Cốc tràn 2.17 ml - 56 ml - 94 ml - 157 ml - 244 ml - 360 ml - 428 ml

- Bộ kiểm tra, với những viên thuốc thử BOD CM1, hộp 8 viên

 

 Tủ ấm bảo quản mẫu: Được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau với dải nhiệt độ từ 20C…400C với bước nhiệt độ 10C để bảo quản mẫu nước thải ở 40C,  hoạt độ enzyme ở 250C (kiểm tra TTC), đếm khuẩn lạc ở 370C. Đặc biệt rất tốt cho quá trình cân bằng nhiệt độ khi xác định BOD.


Thông số kỹ thuật:

- Giúp cân bằng nhiêt độ trong quá trình đo. Có thể lựa chọn  nhiệt độ từ 20C…400C với bước nhiệt độ 10C

- Hiển thị màn hình LCD với độ phân dải: 0.10C

- Điện: 230 V/50 Hz


CÓ HAI LOẠI TỦ VỚI:
1. Loại cửa chuẩn:
Model: AL 185 (Mã đặt hàng: 41 82 00)
- Thể tích : 185 lít
- Kích thước trong (W x D x H) : 513 x 433 x 702 mm
- Cung cấp kèm theo tủ là 03 giá đỡ bằng kim loại
- Trọng lượng : khoảng 39kg
Model khác:
- AL 265
Thể tích: 260 lít (Mã 41 82 20)
- AL 365
Thể tích: 360 lít (Mã 41 82 30)
- AL 500
Thể tích: 500 lít (Mã 41 82 40)

2. Loại cửa tủ  bằng thủy tinh:

- AL 186
Thể tích: 180 lít (Mã 41 82 10)
- AL 266
Thể tích: 200 lít (Mã 41 82 25)
- AL 366
Thể tích 360 lít (Mã 41 82 35)
- AL 505
Thể tích: 500 lít (Mã 41 82 45)

- AL 186Thể tích: 180 lít (Mã 41 82 10)Thể tích: 200 lít (Mã 41 82 25)Thể tích 360 lít (Mã 41 82 35)Thể tích: 500 lít (Mã 41 82 45)

Phụ kiện cho Tủ ấm trữ mẫu:
 

 Model

 Hệ thống chuẩn (phải tháo giá đỡ khi thay chai mẫu)

Hệ thống tiện ích (không cần tháo giá đỡ khi thay chai mẫu)  

AL 185/186

 2

2

AL 265/266

 4

3 

AL 365/366

 6

4 

AL 500/505

 9

6 

 
* Tủ trữ mẫu có bề mặt chống nổ : Được ứng dụng trong các phòng thí nghiệm, trung tâm nghiên cứu và các trường đại học. Ở những nơi mà điều kiện môi trường có những chất dễ cháy nổ. Với dải nhiêt độ điều chỉnh liên tục từ +20C ….+100C

Thông số kỹ thuật: 
- Dải nhiêt độ: từ +20C ….+100C
- Hệ thống làm lạnh bằng máy nén khí được thiết kế với các bệ đỡ không rung, không gây ồn trong quá trình vận hành.
- Chức năng làm thoát nước ngưng tụ trong bình chứa mẫu bên trong tủ
- Điện : 230 V/50 Hz 

Model : AL 100/EXI (Code : 42 21 00) 
- Thể tích : 180 lít
- Điều chỉnh nhiệt độ liên tục từ +20C ….+100
- Kích thước bên trong (W x D x H) : 734 x 513 x 433 mm
- Trọng lượng: khoảng 37 kg 
- Điện: 230 V/50 Hz, 120W, 0.9 (kWh/24h)
- Cung cấp theo tủ là 03 giá đỡ bằng kim loại và có thể điều chỉnh được chiều cao của giá
- Có chức năng khóa cửa tủ
Model khác: AL 110/EXI- 260 lít (Mã: 42 21 10); AL 120/EXI- 360 lít (Mã: 42 21 20); AL 130/EXI- 500 lít (Mã: 42 21 30)
Phụ kiện cho tủ trữ mẫu: Thùng thu mẫu an toàn (PP) (Mã 42 21 50) 
- Thể tích: 10 lít 
- Đường kính bên trong (W x D) : 300 x 400 mm

Bình luận
Nội dung này chưa có bình luận, hãy gửi cho chúng tôi bình luận đầu tiên của bạn.
VIẾT BÌNH LUẬN